Chương trình đào tạo Cử nhân Kinh tế Phát triển năm học 2009 - 2010
15/06/2010 10:45




TT
Mã MH
Môn học
Số TC
I
 
Khối kiến thức chung

(không tính các môn 9-13)

27
 1
PHI1004
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1
2
 2
PHI1005
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2
3
3
POL1001
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
4
HIS1002
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
3
5
INT1004
Tin học cơ sở
3
6
FLF1101
Tiếng Anh A1
4
7
FLF1102
Tiếng Anh A2
5
8
FLF1103
Tiếng Anh B1
5
9
PES1001
Giáo dục thể chất 1
2
10
PES1002
Giáo dục thể chất 2
2
 11
CME1001
Giáo dục quốc phòng-an ninh 1
2
12
CME1002
Giáo dục quốc phòng-an ninh 2
2
13
CME1003
Giáo dục quốc phòng-an ninh 3
3
 II
 
Khối kiến thức Toán và KHTN
10
14
MAT1092
Toán cao cấp
4
15
MAT1004
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
3
16
MAT1005
Toán kinh tế
3
III
 
Khối kiến thức cơ bản
28
III.1
 
Các môn học bắt buộc
24
17
THL1057
Nhà nước và pháp luật đại cương
2
18
INE1015
Phương pháp nghiên cứu kinh tế
2
19
INE1050
Kỹ năng giao tiếp
2
20
BSA1054
Kỹ năng làm việc theo nhóm
2
21
BSA1053
Nguyên lý thống kê kinh tế
3
22
INE1050
Kinh tế vi mô 1
3
23
INE1051
Kinh tế vĩ mô 1
3
24
INE1052
Kinh tế lượng
3
25
PEC1050
Lịch sử các học thuyết kinh tế
3
26
INE1054
Kinh tế học phát triển 1
3
III.2
 
Các môn học tự chọn
4/8
27
PEC1052
Lịch sử kinh tế Việt Nam
2
28
SOC1051
Điều tra xã hội học
3
29
BSA1051
Quản trị học
2
30
BSL1050
Luật kinh tế
2
IV
 
Khối kiến thức cơ sở
30
IV.1
 
Các môn học bắt buộc
18
31
INE2001
Kinh tế vi mô 2
3
32
INE2002
Kinh tế vĩ mô 2
3
33
INE2012
Kinh tế phát triển 2
3
34
FIB2002
Kinh tế công cộng
3
35
INE2004
Kinh tế học môi trường
3
36
FIB2001
Kinh tế học tiền tệ ngân hàng
3
IV.2
 
Các môn học tự chọn
12/24
37
INE2020
Kinh tế học quốc tế
3
38
INE2013
Kinh tế nhân lực
3
39
INE2014
Kinh tế thể chế
3
40
INE2015
Phát triển nông thôn
3
41
INE2016
Tài chính cho phát triển
3
42
INE2017
Chiến lược phát triển KT-XH
3
43
INE2018
Phân tích chi phí và lợi ích
3
44
INE2019
Kinh tế phát triển so sánh
3
V
 
Khối kiến thức chuyên ngành
15
V.1
 
Chuyên ngành Kinh tế học xã hội
15
V.1.1
 
Các môn học bắt buộc
9
45
INE3029
Kinh tế giáo dục
3
46
INE3030
Kinh tế y tế
3
47
INE3031
Dân số và phát triển
3
V.1.2
 
Các môn học tự chọn
6/9
48
INE3032
Giới và phát triển
3
49
INE3033
Văn hóa và phát triển
3
50
SOC3036
Xã hội học kinh tế
3
V.2
 
Chuyên ngành Kinh tế công
15
V.2.1
 
Các môn học bắt buộc
9
51
INE3034
Phân tích chi tiêu công
3
52
INE3035
Lựa chọn công cộng
3
53
INE3036
Hệ thống thuế quốc gia
3
V.2.2
 
Các môn học tự chọn
6/9
54
INE3037
Bảo hiểm xã hội
3
55
INE3038
Hoạch định và đánh giá chính sách công
3
56
INE3039
Quản lý dự án phát triển
3
V.3
 
Chuyên ngành Kinh tế môi trường
15
V.3.1
 
Các môn học bắt buộc
9
57
INE3040
Quản lý môi trường
3
58
INE3041
Hạch toán môi trường
3
59
INE3042
Kinh tế chất thải
3
V.3.2
 
Các môn học tự chọn
6/9
60
INE3043
Đánh giá tác động môi trường
3
61
INE3044
Thương mại và môi trường
3
62
INE3045
Luật môi trường
3
V.4
 
Chuyên ngành Kinh tế tài nguyên đất và bất động sản
15
V.4.1
 
Các môn học bắt buộc
9
63
INE3046
Kinh tế tài nguyên đất
3
64
INE3047
Thị trường bất động sản
3
65
INE3048
Kinh tế đô thị
3
V.4.2
 
Các môn học tự chọn
6/9
66
INE3049
Định giá bất động sản
3
67
INE3050
Quy hoạch sử dụng đất
3
68
INE3051
Quy hoạch đô thị
3
VI
 
Niên luận và khoá luận tốt nghiệp
8
69
INE4054
Niên luận
3
70
INE4055
Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương
5
 
 
Tổng cộng
 120

Trường ĐHKT - ĐHQGHN